Dịch

stooge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người bị lợi dụngdanh từOne who knowingly allows himself or herself to be used for another's profit; a dupe.
  2. Trợ lý ảo thuậtdanh từA magician's assistant who pretends to be a member of the audience.
  3. Người thẳng tínhdanh từA straight man.
  4. Làm người lừađộng từnội động từ (intransitive)To act as a straight man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoogeNguyên thể (infinitive)
  2. stoogesSố nhiều (plural)
  3. stoogedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stoogingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nguồn tin bí mật
  1. A secret informant for police.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Em muốn cho anh thấy một vụ tơi bời trông như thế nào trên ván. Em khá giỏi tự bị tơi bời, nên em sẽ đóng vai người bị lừa.
  • .Anh ta chỉ là người bị ai đó thuê làm công cụ thôi.
  • !Hãy tìm một kẻ bị lừa khác đi!

AI