Dịch

flunkey

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc hạ; một người hầu mặc chế phục hoặc một người hầu; người hầu, người hầu – người làm việc phục vụ người khác (đặc biệt là trong gia đình)danh từAn underling; a liveried servant or a footman; servant, retainer – a person working in the service of another (especially in the household).
  2. Người khó chịu, hợm hĩnh hoặc đáng sợdanh từAn unpleasant, snobby or cringeworthy person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flunkeyDạng gốc (base form)
  2. flunkeysSố nhiều (plural)
  3. flunkies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • , Bergé .

AI