Nghĩa chính
- Thuộc hạ; một người hầu mặc chế phục hoặc một người hầu; người hầu, người hầu – người làm việc phục vụ người khác (đặc biệt là trong gia đình)danh từAn underling; a liveried servant or a footman; servant, retainer – a person working in the service of another (especially in the household).
- Người khó chịu, hợm hĩnh hoặc đáng sợdanh từAn unpleasant, snobby or cringeworthy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- flunkeyDạng gốc (base form)
- flunkeysSố nhiều (plural)
- flunkies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- , Bergé .