Dịch

iluso

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/iˈluso/

Nghĩa chính

  1. Cả tin, bị lừa dốitính từgullible, deluded
  2. Kẻ ngu ngốc, cả tindanh từstooge, gullible person
  3. Người mơ mộngdanh từdreamer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ilusoDạng gốc (base form)
  2. ilusasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ilusosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ilusaGiống cái (feminine)

AI