Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
iluso
C1
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/iˈluso/
Nghĩa chính
1
Cả tin, bị lừa dối
tính từ
gullible, deluded
2
Kẻ ngu ngốc, cả tin
danh từ
stooge, gullible person
3
Người mơ mộng
danh từ
dreamer
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
iluso
Dạng gốc
(base form)
ilus
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
iluso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
ilus
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
dreamer
Người mơ mộng
gullible
Cả tin
stooge
Người bị lợi dụng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
iluso
iluso
rio
Ảo tưởng
tính từ
C2
iluso
riamente
Không hiệu quả
trạng từ
AI
1
Cả tin
2
Kẻ ngu ngốc
3
Người mơ mộng
1
Cả tin
2
Kẻ ngu ngốc
3
Người mơ mộng
1
Cả tin
2
Kẻ ngu ngốc
3
Người mơ mộng