Nghĩa chính
- Cả tintính từEasily deceived or duped; naive, easily cheated or fooled.
- Người cả tin; ai đó dễ dàng bị lừa hoặc bị lừadanh từA gullible person; someone easily fooled or tricked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gullibleDạng gốc (base form)
- gulliblesSố nhiều (plural)
- more gullibleSo sánh hơn (comparative)
- most gullibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc gullibleVí dụ
- , , , , .Andrew thật cả tin, giống như cách cậu ấy vẫn tin vào ông già Noel, chú thỏ Phục sinh, bà tiên răng và người cát ở tuổi mười bốn.
- . .Các tài khoản giả mạo bẫy những người cả tin luôn có sẵn. Các phương pháp điều trị hoài nghi khó tìm hơn nhiều.
- .Tom rất ngây thơ, anh ấy sẽ tin mọi thứ người khác nói.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigole
- từ tiếng Bắc Âu cổgulr“yellow, pale”