fácil
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈfaθil/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- dễ, dễ dàng, đơn giảntính từA1Not difficult to do, understand, or use; requiring little effort.
- dễ dãitính từB2Readily available for sexual relations; promiscuous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fácilDạng gốc (base form)
- facilísimoSo sánh nhất (superlative)
- facilitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- fácilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gatillo fácil | Trạng thái hạnh phúc kích hoạt | |
| qué fácil | Dễ quá | |
| resulta fácil | Thấy dễ, hóa ra dễ | |
| fácil de olvidar | Dễ quên | |
| fácil de convencer | Dễ thuyết phục | |
| fácil de comprender | Dễ hiểu | |
| camino fácil | Chưa có nghĩa | |
| fácil de hacer | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Cả tin
- Cả tin, nhẹ dạgullible, credulous
Ví dụ
- , .Chúng ta hãy đến chỗ kia, sẽ dễ nói chuyện hơn.
- .Nó không dễ làm như tôi nghĩ.
- .Nói tốt một ngoại ngữ không hề dễ.