Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gullibly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
ɡ
ʌ
l
ɪ
b
l
i
/
Nghĩa chính
1
Khờ dại, cả tin
trạng từ
In a gullible way or manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gullibly
Dạng gốc
(base form)
more gullibly
So sánh hơn
(comparative)
most gullibly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gullible
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ilusamente
Cả tin; một cách cả tin
crédulamente
Cả tin
candorosamente
Cả tin
AI
1
Khờ dại
1
Khờ dại
1
Khờ dại