Dịch

confederate

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ đồng lõatính từOf, relating to, or united in a confederacy
  2. Liên minh, kết liêntính từBanded together; allied.
  3. Thành viên liên minhdanh từA member of a confederacy.
  4. Liên minh, cấu kếtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unite persons or states in a league, confederacy or conspiracy; to ally, league.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confederateNguyên thể (infinitive)
  2. confederatesSố nhiều (plural)
  3. confederatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. confederatingPhân từ I (present participle)
  5. more confederateSo sánh hơn (comparative)
  6. most confederateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

confederate armyQuân đội liên minh miền nam
confederate flagdanh từCờ liên minh miền nam
confederate statesdanh từ riêngCác bang liên minh
Confederate States of Americadanh từ riêngQuốc gia không được công nhận tồn tại từ năm 1861 đến năm 1865, bao gồm 11 bang miền Nam tìm kiếm độc lập khỏi Hợp chủng quốc Hoa Kỳ để tiếp tục thực hành chế độ nô lệ
Confederate Arizonadanh từ riêngThuật ngữ chung để chỉ Lãnh thổ Arizona thuộc Liên minh miền Nam, nhằm phân biệt nó với Lãnh thổ Arizona của Liên bang

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Liên minh
  1. Confederated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liên minh

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

con-federate

  1. từ tiếng Anh trung đạiconfederat“confederated, allied, associated in a plot; united or bound, as in friendship or troth”
  2. từ tiếng Latinh muộncōnfoederātus
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinh muộncōnfoederātus

Cùng gốc (doublet)confeder

Ví dụ

  • / , , / .Mọi thanh gươm tại Ý và các cánh quân liên minh với nàng cũng không thể đem lại nền hòa bình này.
  • Dauid, , : moued, mooued .Và người ta báo tin cho nhà Đa-vít rằng: Syria đã liên minh với Ephraim; bấy giờ lòng vua và lòng dân đều rung động như cây rừng rung chuyển trước gió.
  • .Hắn tìm thấy vài kẻ đồng lõa của mình trong tù.

AI