Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ đồng lõatính từOf, relating to, or united in a confederacy
- Liên minh, kết liêntính từBanded together; allied.
- Thành viên liên minhdanh từA member of a confederacy.
- Liên minh, cấu kếtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unite persons or states in a league, confederacy or conspiracy; to ally, league.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confederateNguyên thể (infinitive)
- confederatesSố nhiều (plural)
- confederatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confederatingPhân từ I (present participle)
- more confederateSo sánh hơn (comparative)
- most confederateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confederate army | Quân đội liên minh miền nam | |
| confederate flagdanh từ | danh từ | Cờ liên minh miền nam |
| confederate statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các bang liên minh |
| Confederate States of Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia không được công nhận tồn tại từ năm 1861 đến năm 1865, bao gồm 11 bang miền Nam tìm kiếm độc lập khỏi Hợp chủng quốc Hoa Kỳ để tiếp tục thực hành chế độ nô lệ |
| Confederate Arizonadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật ngữ chung để chỉ Lãnh thổ Arizona thuộc Liên minh miền Nam, nhằm phân biệt nó với Lãnh thổ Arizona của Liên bang |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Liên minh
- Confederated.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Liên minh
Họ từ (word family)
cùng gốc confederateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- / , , / .Mọi thanh gươm tại Ý và các cánh quân liên minh với nàng cũng không thể đem lại nền hòa bình này.
- Dauid, , : moued, mooued .Và người ta báo tin cho nhà Đa-vít rằng: Syria đã liên minh với Ephraim; bấy giờ lòng vua và lòng dân đều rung động như cây rừng rung chuyển trước gió.
- .Hắn tìm thấy vài kẻ đồng lõa của mình trong tù.