Dịch

con-

tiền tố (prefix)
/ˈkɒn/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đoàn kết: hợp nhất thành một bộ sưu tập được chỉ định bởi từ gốctiền tốUnite: to unite into a collection indicated by the root word.
  2. Cùng nhau: việc root được thực hiện cùng nhautiền tốTogether: the root is done together.
  3. Có tính chất chung, có tính chất giống nhau do gốc chỉ ratiền tốHaving commonality, having the same property indicated by the root.
  4. Thuộc cùng một nhóm được chỉ định bởi gốctiền tốBelonging to the same group indicated by the root.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

con-scandanh từViết tắt của conical scanning
con-non-condanh từDạng rút gọn của consensual non-consent
con-sensualtính từXảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
consquamatic aciddanh từAxit lichen được tìm thấy cùng với axit squamatic
consalazinic aciddanh từAxit địa y được tìm thấy cùng với axit salazinic
conpsoromic aciddanh từAxit lichen được tìm thấy cùng với axit psoromic
con-scriptChưa có nghĩa

13 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 13
Đồng bộ hoặc đồng thời với root
  1. Synchronous or simultaneous with the root.

AI