Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đoàn kết: hợp nhất thành một bộ sưu tập được chỉ định bởi từ gốctiền tốUnite: to unite into a collection indicated by the root word.
- Cùng nhau: việc root được thực hiện cùng nhautiền tốTogether: the root is done together.
- Có tính chất chung, có tính chất giống nhau do gốc chỉ ratiền tốHaving commonality, having the same property indicated by the root.
- Thuộc cùng một nhóm được chỉ định bởi gốctiền tốBelonging to the same group indicated by the root.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con-scandanh từ | danh từ | Viết tắt của conical scanning |
| con-non-condanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của consensual non-consent |
| con-sensualtính từ | tính từ | Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan |
| consquamatic aciddanh từ | danh từ | Axit lichen được tìm thấy cùng với axit squamatic |
| consalazinic aciddanh từ | danh từ | Axit địa y được tìm thấy cùng với axit salazinic |
| conpsoromic aciddanh từ | danh từ | Axit lichen được tìm thấy cùng với axit psoromic |
| con-script | Chưa có nghĩa |
13 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 13
Đồng bộ hoặc đồng thời với root
- Synchronous or simultaneous with the root.
Họ từ (word family)
cùng gốc con-- conlangTạo hoặc làm việc trên một conlang (ngôn ngữ được xây dựng)động từ
- convivifyĐạt được cuộc sống (vĩnh cửu) nhờ kết nối cuộc sống của mình vớiđộng từ
- conpersonNgười hư cấu, đặc biệt là người được cho là sống trong thế giới ngầm và nói tiếng conlangdanh từ
- concelebrateĂn mừng cùng với những người khácđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Anh trung đạicon-
- từ tiếng Latinhcon-
tiền tố
Tạo ngược từ conlang
Xuất hiện ở từ khác
- con-Tiếng Tây Ban Nhatương đương