conperson
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hư cấu, đặc biệt là người được cho là sống trong thế giới ngầm và nói tiếng conlangdanh từA fictional person, especially one supposed to inhabit a conworld and speak a conlang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- conpersonDạng gốc (base form)
- conpeople (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- conpersonsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa đảo hoặc một người phụ nữ
- A conman or conwoman.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , . .