Dịch

conperson

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hư cấu, đặc biệt là người được cho là sống trong thế giới ngầm và nói tiếng conlangdanh từA fictional person, especially one supposed to inhabit a conworld and speak a conlang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. conpersonDạng gốc (base form)
  2. conpeople (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. conpersonsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa đảo hoặc một người phụ nữ
  1. A conman or conwoman.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

con-person

danh từ

con-“constructed”person

Ví dụ

  • . , . .

AI