Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
con-sensual
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
tính từ
Occurring simultaneously, or almost so, with sensory perception.
2
Cùng cảm nhận
tính từ
Jointly sensing.
Ví dụ
Emotional
sensibility
,
he
thinks
,
induces
its
own
reactions
upon
the
muscular
system
,
independently
of
the
movements
denominated
con-sensual
.
We
must
recognize
others
as
con-sensual
observers
of
A
,
granting
their
different
perceptions
equal
validity
for
them
.
AI
1
Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
2
Cùng cảm nhận
1
Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
2
Cùng cảm nhận
1
Xảy ra đồng thời hoặc gần như vậy với nhận thức giác quan
2
Cùng cảm nhận