Dịch

ally

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Liên minhđộng từngoại động từ (transitive)To unite or form a connection between (people or things), as between families by marriage, or between states by confederacy, league, or treaty.
  2. Gắn liền, có quan hệ gầnđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by to or with: to connect or form a relation to (someone or something) by similarity in features or nature.
  3. Liên kết, gắn kếtđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To join or unite (oneself or itself) against, with, etc., someone or something else.
  4. Bạn đồng minh, cộng sựdanh từA person who co-operates with or helps another; an associate; a friend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. allyNguyên thể (infinitive)
  2. allyeth (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. alliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. alliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. allyingPhân từ I (present participle)
  6. allyestNgôi thứ hai số ít (second person singular)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ally (yourself) with sb/sthliên kết (bản thân) với ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

ally oneself withLiên kết với
close allyĐồng minh thân cận
former allyCựu đồng minh
key allyĐồng minh chủ chốt
political allyĐồng minh chính trị
trusted allyĐồng minh đáng tin cậy
re-allyđộng từGắn kết lại với nhau
fern allydanh từCác nhóm thực vật có mạch không hạt phân tán bằng cách phát tán bào tử để bắt đầu sự xen kẽ của các thế hệ, nhưng không phải là dương xỉ thực sự

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 9
Liên minh
  1. nội động từ (intransitive)Liên minh, kết đồng minhChiefly followed by with: to enter into an alliance or unite for a common aim.

Ví dụ

  • […] . […] , .Bất kể những tổn hại mà người Athen đã gây ra cho ta, ta đều tha thứ. Nếu họ liên minh với ta, hãy xây dựng lại những đền thờ ta đã thiêu rụi.
  • […] , , , .Christy cùng người cộng sự đáng tin cậy, người cầm súng săn, kẻ cầm khẩu súng hỏa mai cổ lỗ sĩ, ra làm lính gác để trông chừng pháo đài này.
  • I’m .Tôi rất mừng vì bạn muốn trở thành một người ủng hộ tốt hơn cho người khuyết tật.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiallien
  2. từ tiếng Anglo-Normanalier
  3. từ tiếng Pháp trung đạialier

Cùng gốc (doublet)allayalligatealloyligament

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiallie
  2. từ tiếng Anglo-Normanallié
  3. từ tiếng Pháp trung đạiallié

AI