Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Liên minhđộng từngoại động từ (transitive)To unite or form a connection between (people or things), as between families by marriage, or between states by confederacy, league, or treaty.
- Gắn liền, có quan hệ gầnđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by to or with: to connect or form a relation to (someone or something) by similarity in features or nature.
- Liên kết, gắn kếtđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To join or unite (oneself or itself) against, with, etc., someone or something else.
- Bạn đồng minh, cộng sựdanh từA person who co-operates with or helps another; an associate; a friend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- allyNguyên thể (infinitive)
- allyeth (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- alliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- alliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- allyingPhân từ I (present participle)
- allyestNgôi thứ hai số ít (second person singular)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ally (yourself) with sb/sthliên kết (bản thân) với ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ally oneself with | Liên kết với | |
| close ally | Đồng minh thân cận | |
| former ally | Cựu đồng minh | |
| key ally | Đồng minh chủ chốt | |
| political ally | Đồng minh chính trị | |
| trusted ally | Đồng minh đáng tin cậy | |
| re-allyđộng từ | động từ | Gắn kết lại với nhau |
| fern allydanh từ | danh từ | Các nhóm thực vật có mạch không hạt phân tán bằng cách phát tán bào tử để bắt đầu sự xen kẽ của các thế hệ, nhưng không phải là dương xỉ thực sự |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 9
Liên minh
- nội động từ (intransitive)Liên minh, kết đồng minhChiefly followed by with: to enter into an alliance or unite for a common aim.
Ví dụ
- […] . […] , .Bất kể những tổn hại mà người Athen đã gây ra cho ta, ta đều tha thứ. Nếu họ liên minh với ta, hãy xây dựng lại những đền thờ ta đã thiêu rụi.
- […] , , , .Christy cùng người cộng sự đáng tin cậy, người cầm súng săn, kẻ cầm khẩu súng hỏa mai cổ lỗ sĩ, ra làm lính gác để trông chừng pháo đài này.
- I’m .Tôi rất mừng vì bạn muốn trở thành một người ủng hộ tốt hơn cho người khuyết tật.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc allyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- enemytrái nghĩaChỉ phe, nhóm hoặc quốc gia đứng cùng phe.