allyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gốc hóa trị một, CH₂=CH-CH₂-, tồn tại đặc biệt trong dầu tỏi và mù tạtdanh từThe univalent radical, CH₂=CH-CH₂-, existing especially in oils of garlic and mustard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allylDạng gốc (base form)
- allylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allyl alcoholdanh từ | danh từ | 2-Prôpen-1-ol |
| allyl chloridedanh từ | danh từ | Dẫn xuất clo hóa của propene 3-chloropropene được sử dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu và dược phẩm, v.v |
| allyl isothiocyanatedanh từ | danh từ | Hợp chất cay có độc tính nhẹ, C₃H₅NCS, thu được từ hạt mù tạt đen (Brassica nigra hoặc được điều chế tổng hợp, dùng làm thuốc đuổi động vật, v.v |
| tricarballylic aciddanh từ | danh từ | Axit propane-1,2,3-tricarboxylic, một loại axit tricarboxylic có tác dụng ức chế aconitase |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa