Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gốc vinyldanh từkhông đếm được (uncountable)The univalent radical CH₂=CH−, derived from ethylene.
- Nhựa vinyldanh từđếm được (countable)Any of various compounds and substances containing the vinyl radical, especially various tough, flexible, shiny plastics.
- Đĩa than, đĩa vinyldanh từkhông đếm được (uncountable)Phonograph records as a medium.
- Có gốc vinyltính từkhông so sánh (not comparable)Containing the vinyl radical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vinylDạng gốc (base form)
- vinylsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on vinylbằng đĩa thanMy dad still has all his old albums on vinyl.Bố tôi vẫn giữ tất cả các album cũ của ông bằng đĩa than.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vinyl flooring | Sàn nhựa | |
| vinyl gloves | Găng tay nhựa | |
| vinyl recorddanh từ | danh từ | Đĩa than |
| vinyl siding | Tấm ốp nhựa | |
| vinyl insertdanh từ | danh từ | Miếng nhựa định hình có thể được kẹp vào bên trong lỗ ở giữa bản ghi trước đây được sử dụng trong máy hát tự động để có thể phát trên máy ghi âm thông thường |
| vinyl acetatedanh từ | danh từ | Monome (CH₃COOCH=CH₂) được điều chế bằng cách cho ethylene và axit axetic phản ứng với oxy và chất xúc tác palladi. Chữ viết tắt: VAM (vinyl axetat monome), VyAc |
| vinyl cyanidedanh từ | danh từ | Hợp chất acrylonitril |
| vinyl fluoridedanh từ | danh từ | Anken flo hóa CH₂=CHF được sử dụng để sản xuất polyvinyl florua |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Đĩa hát
- đếm được (countable)A phonograph record.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vinyl- vinylalRượu vangdanh từ
- vinylicXem vinyltính từ
- vinylonLà loại sợi tổng hợp được sản xuất từ rượu polyvinyl, sử dụng than antraxit và đá vôi làm nguyên liệudanh từ
- vinyleneGốc hóa trị hai, -CH=CH-, có nguồn gốc chính thức bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro khỏi mỗi carbon của phân tử ethylenedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvīnum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhiều DJ thích đĩa than hơn CD.
- , / / Nhảy đi, thiên đường sôi động / Âm thanh bay bổng trong đêm / Tôi đuổi theo những giấc mơ đĩa than đến thiên đường sôi động
- ?Bạn có sưu tập đĩa nhạc không?
Xuất hiện ở từ khác
- recordđồng nghĩanhấn mạnh chất liệu đĩa than bằng nhựa vinyl