Dịch

vinyl insert

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Miếng nhựa định hình có thể được kẹp vào bên trong lỗ ở giữa bản ghi trước đây được sử dụng trong máy hát tự động để có thể phát trên máy ghi âm thông thườngdanh từA piece of shaped plastic that may be clipped inside the hole on the middle of a record that has previously been used in a jukebox so that it can be played on a normal record player

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vinyl insertDạng gốc (base form)
  2. vinyl insertsSố nhiều (plural)

AI