Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To make quiet or put at rest; to pacify or appease; to quell; to calm.
- Giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To alleviate; to abate; to mitigate.
- Sự giảm nhẹdanh từAlleviation; abatement; check.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- allay sthlàm dịu đi cái gì
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Dịu xuống
- nội động từ (intransitive)To subside, abate, become peaceful.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc allayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialayen
- từ tiếng Anh cổāleċġan“to put, place, lay down, lay aside, throw down, give up, cease from, abandon; put down, allay, suppress, abolish, conquer, destroy, overcome, refute; lay upon, inflict, impose upon; diminish, take away, refuse, lessen, withhold”
- từ tiếng German nguyên thủy*uzlagjaną“to lay down”
Ví dụ
- làm dịu sự phấn khích của công chúng
- làm giảm sự nghiêm trọng của đau khổ hoặc nỗi cay đắng của nghịch cảnh
- , .Và khi gió lặng đi, mưa lại bắt đầu.