tranquilizador
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trấn an, làm yên lòng, làm dịutính từsoothing, calming
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tranquilizadorDạng gốc (base form)
- tranquilizadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tranquilizadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tranquilizadoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . .Bà tôi giờ sống trong viện dưỡng lão. Chi phí rất tốn kém nhưng thật yên tâm khi biết bà được chăm sóc chu đáo ở đó.