Dịch

tranquilizador

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trấn an, làm yên lòng, làm dịutính từsoothing, calming

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tranquilizadorDạng gốc (base form)
  2. tranquilizadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tranquilizadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tranquilizadoraGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Bà tôi giờ sống trong viện dưỡng lão. Chi phí rất tốn kém nhưng thật yên tâm khi biết bà được chăm sóc chu đáo ở đó.

AI