Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớtđộng từngoại động từ (transitive)To lessen (something) in force or intensity; to moderate.
- Giảm bớt, cắt giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (something) in amount or size.
- Đục chạm, tạo hình nổiđộng từngoại động từ (transitive)To cut away or hammer down (material from metalwork, a sculpture, etc.) in such a way as to leave a figure in relief.
- Giảm giá, hạ giáđộng từngoại động từ (transitive)To lower (something) in price or value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abate sthgiảm bớt cái gìSteps are to be taken to abate pollution.Cần thực hiện các biện pháp để giảm bớt ô nhiễm.
Cụm động từ (phrasal verb)
25 nghĩa khác
Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Vô hiệu hóa
- ngoại động từ (transitive)Vô hiệu hóa, hủy bỏTo make (a writ or other legal document) void; to nullify.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , Chiffinch's .[...] Lance, sau khi giả vờ giúp ông ta lên ngựa, đã chạy ngược lại để báo cho chủ mình tin vui rằng một tai nạn may mắn đã làm giảm số lượng nhóm của Chiffinch xuống bằng số lượng nhóm của họ.
- Eskett. ; .Ít lời thôi là chốt được giá với Peter Eskett. Tôi không bao giờ giảm một xu nào trong giá của mình; nhưng mức giá đó không bao giờ đòi hỏi nhiều hơn một khoản lợi nhuận công bằng.
- hủy bỏ một văn bản
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abate- abatorMột người không có quyền sở hữu toàn quyền sau cái chết của người sở hữu cuối cùng trước người thừa kế hoặc người được thừa kếdanh từ
- abatableCó khả năng được giảm bớttính từ
- abatementHành động giảm nhẹ, hoặc trạng thái giảm bớt; sự giảm bớt, giảm bớt hoặc giảm bớt; một sự điều độ; loại bỏ hoặc chấm dứt; sự đàn ápdanh từ
- abateeAi đó hoặc một cái gì đó đang bị giảm bớtdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiabaten
- từ tiếng Anglo-Normanabatre
- từ tiếng Latinh muộnabbatto
động từ
- từ tiếng Anglo-Normanabatre
- từ tiếng Pháp trung đạiembatre
- từ tiếng Pháp cổem-
danh từ
- mượn từ tiếng Ýabate“abbot”
- từ tiếng Latinhabbātem
- từ tiếng Hy Lạp cổἀββᾶςabbâs
Cùng gốc (doublet)abbot