Dịch

abate

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớtđộng từngoại động từ (transitive)To lessen (something) in force or intensity; to moderate.
  2. Giảm bớt, cắt giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce (something) in amount or size.
  3. Đục chạm, tạo hình nổiđộng từngoại động từ (transitive)To cut away or hammer down (material from metalwork, a sculpture, etc.) in such a way as to leave a figure in relief.
  4. Giảm giá, hạ giáđộng từngoại động từ (transitive)To lower (something) in price or value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abateNguyên thể (infinitive)
  2. abatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abate sthgiảm bớt cái gìSteps are to be taken to abate pollution.Cần thực hiện các biện pháp để giảm bớt ô nhiễm.

25 nghĩa khác

Động từ (verb) 21
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Vô hiệu hóa
  1. ngoại động từ (transitive)Vô hiệu hóa, hủy bỏTo make (a writ or other legal document) void; to nullify.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] , , , Chiffinch's .[...] Lance, sau khi giả vờ giúp ông ta lên ngựa, đã chạy ngược lại để báo cho chủ mình tin vui rằng một tai nạn may mắn đã làm giảm số lượng nhóm của Chiffinch xuống bằng số lượng nhóm của họ.
  • Eskett. ; .Ít lời thôi là chốt được giá với Peter Eskett. Tôi không bao giờ giảm một xu nào trong giá của mình; nhưng mức giá đó không bao giờ đòi hỏi nhiều hơn một khoản lợi nhuận công bằng.
  • hủy bỏ một văn bản

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabaten
  2. từ tiếng Anglo-Normanabatre
  3. từ tiếng Latinh muộnabbatto
động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanabatre
  2. từ tiếng Pháp trung đạiembatre
  3. từ tiếng Pháp cổem-
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýabate“abbot”
  2. từ tiếng Latinhabbātem
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀββᾶςabbâs

Cùng gốc (doublet)abbot

AI