Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Leo thangđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To increase (something) in extent or intensity; to intensify or step up.
- Chuyển lên cấp trênđộng từngoại động từ (transitive)In technical support, to transfer a customer, a problem, etc. to the next higher level of authority
- Leo lên, trèo lênđộng từTo climb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escalateNguyên thể (infinitive)
- escalatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- escalatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- escalatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- escalate into sthleo thang thành cái gìThe fighting escalated into a full-scale war.Cuộc giao tranh đã leo thang thành một cuộc chiến toàn diện.
- escalate sth (into sth)làm cái gì leo thang (thành cái gì)We do not want to escalate the war.Chúng tôi không muốn làm cuộc chiến leo thang.
- escalate sthchuyển việc gì lên cấp trên
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escalate conflict | Làm leo thang xung đột | |
| escalate into something | Leo thang thành cái gì | |
| escalate tension | Làm gia tăng căng thẳng | |
| escalate violence | Làm leo thang bạo lực | |
| quickly escalate | Nhanh chóng leo thang | |
| de-escalateđộng từ | động từ | Giảm cường độ hoặc cường độ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi thang cuốn
- To move by escalator.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc escalateNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ escalator
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạo lực leo thang trong suốt cuộc bầu cử.
- 1 2.Nhân viên kỹ thuật cấp 1 đã chuyển người gọi lên cho kỹ thuật viên cấp 2.
- , .Các công ty chuyển sang những cấp độ xung đột ngày càng cao hơn trong mỗi đấu trường, như thể họ đang leo lên một bậc thang với mỗi bậc thang đại diện cho cấp độ cạnh tranh mới được đưa ra bởi thủ đoạn cạnh tranh cuối cùng.