Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngủ thiếp đi, chợp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To fall asleep.
- Giao hàng, gửi lại, cho xuống xeđộng từngoại động từ (transitive)To deliver; to deposit or leave; to allow passengers to alight.
- Rơi xuống, rụng xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To drop from, fall from.
- Rơi, rụngđộng từnội động từ (intransitive)To drop, fall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drop offNguyên thể (infinitive)
- drops offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dropped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dropping offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop off the mapđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với drop off the radar |
| drop off the radarđộng từ | động từ | Biến mất hoặc rơi vào quên lãng; trở nên bị lãng quên hoặc bị bỏ qua |
| drop off the hooksđộng từ | động từ | (từ lóng) chết |
| drop off the face of the earth | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Rời hàng chờ
- nội động từ (intransitive)Rời hàng chờ, ngắt kết nốiTo end a connection with a telephone queue, either by hanging up or after being served or processed.
Ví dụ
- , , Boy's .
- , - [] .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- collecttrái nghĩathả xuống hoặc đưa ai đến nơi rồi đi.