Dịch

wax

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Sáp ongdanh từBeeswax.
  2. Ráy taidanh từEarwax.
  3. Bằng sáptính từkhông so sánh (not comparable)Made of wax.
  4. Phủ sáp, bôi sápđộng từngoại động từ (transitive)To coat with wax or a similar material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waxNguyên thể (infinitive)
  2. waxesSố nhiều (plural)
  3. waxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waxingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wax sthđánh bóng cái gì bằng sáp

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 10
Chất sáp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất sáp, sápAny oily, water-resistant, solid or semisolid substance; normally long-chain hydrocarbons, alcohols or esters.

Ví dụ

  • ?Ráy tai trong lỗ tai có tác dụng gì?
  • Louisiana's . '30 Decca's .Điều thực sự mở đầu cho làn sóng nhạc đồng quê trên sân khấu Broadway là một giai điệu u sầu của Jimmie Davis xứ Louisiana có tên "It Makes No Difference Now". Vào cuối những năm 1930, Giám đốc Thu âm David Kapp của Decca nghe được bản hit Texas này và đã cho thu âm nó lên đĩa than.
  • . .Siro đang đặc lại rồi. Mọi người lại ăn tự nhiên đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ráy tai
Đĩa than
Khác
dogetgoofftakecome
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwax
  2. từ tiếng Anh cổweax
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wahsą
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaxen
  2. từ tiếng Anh cổweaxan“to wax, grow, be fruitful, increase, become powerful, flourish”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wahsan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaxen

AI