Dịch

wane

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự suy giảm, sự tàn tạdanh từA gradual diminution in power, value, intensity etc.
  2. Pha trăng khuyếtdanh từThe lunar phase during which the sun seems to illuminate less of the moon as its sunlit area becomes progressively smaller as visible from Earth.
  3. Giai đoạn cuối, hồi kếtdanh từThe end of a period.
  4. Suy giảm, tàn tạ, yếu điđộng từnội động từ (intransitive)To progressively lose its splendor, value, ardor, power, intensity etc.; to decline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waneNguyên thể (infinitive)
  2. wanesSố nhiều (plural)
  3. wanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

on the wanetính từTrong thời kỳ giảm hoặc suy giảm
wax and waneđộng từThăng trầm, thịnh suy
wane in popularityGiảm mức độ ưa chuộng

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Phần cạnh tròn (gỗ)
  1. A rounded corner caused by lack of wood, often showing bark.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự suy giảm
Giảm bớt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwane
  2. từ tiếng Anh cổwana“defect, shortage”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wanō

Cùng gốc (doublet)wan-wantwastevainvaunt

danh từ
  1. từ tiếng Scotswean
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwone

Ví dụ

  • , , , o’clock, — — ; —, , — o’clock, .., ; […].Vào buổi sáng, có thể nói, khuôn mặt ông có màu đỏ hồng đẹp đẽ, nhưng sau mười hai giờ, chính ngọ—giờ ăn tối của ông—nó bừng sáng như một lò sưởi đầy than Giáng sinh; và tiếp tục bừng sáng—nhưng, như thể, với sự suy giảm dần dần—cho đến sáu giờ chiều, hoặc khoảng đó; [...]
  • .Một số nông dân Pháp cũng thích gieo hạt vào lúc trăng khuyết.
  • , , , , .Ngày đang ở độ rực rỡ, ngày đang ở hồi tàn, và cô vẫn ngủ, tâm trí và thân xác bồn chồn.

AI