Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự suy giảm, sự tàn tạdanh từA gradual diminution in power, value, intensity etc.
- Pha trăng khuyếtdanh từThe lunar phase during which the sun seems to illuminate less of the moon as its sunlit area becomes progressively smaller as visible from Earth.
- Giai đoạn cuối, hồi kếtdanh từThe end of a period.
- Suy giảm, tàn tạ, yếu điđộng từnội động từ (intransitive)To progressively lose its splendor, value, ardor, power, intensity etc.; to decline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the wanetính từ | tính từ | Trong thời kỳ giảm hoặc suy giảm |
| wax and waneđộng từ | động từ | Thăng trầm, thịnh suy |
| wane in popularity | Giảm mức độ ưa chuộng |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Phần cạnh tròn (gỗ)
- A rounded corner caused by lack of wood, often showing bark.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc waneNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , o’clock, — — ; —, , — o’clock, .., ; […].Vào buổi sáng, có thể nói, khuôn mặt ông có màu đỏ hồng đẹp đẽ, nhưng sau mười hai giờ, chính ngọ—giờ ăn tối của ông—nó bừng sáng như một lò sưởi đầy than Giáng sinh; và tiếp tục bừng sáng—nhưng, như thể, với sự suy giảm dần dần—cho đến sáu giờ chiều, hoặc khoảng đó; [...]
- .Một số nông dân Pháp cũng thích gieo hạt vào lúc trăng khuyết.
- , , , , .Ngày đang ở độ rực rỡ, ngày đang ở hồi tàn, và cô vẫn ngủ, tâm trí và thân xác bồn chồn.