waney
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cạnh sắc hoặc không đều trên một tấm ván được cắt từ một khúc gỗ không được vuông vức hoàn hảo hoặc được tạo ra trong quá trình vuông gócdanh từA sharp or uneven edge on a board that is cut from a log not perfectly squared, or that is made in the process of squaring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waneyDạng gốc (base form)
- waneysSố nhiều (plural)