Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói một cách khoe khoangđộng từnội động từ (intransitive)To speak boastfully.
- Nói một cách khoe khoang vềđộng từngoại động từ (transitive)To speak boastfully about.
- Tự hào về; thể hiện một cách vô ích; phô trươngđộng từngoại động từ (transitive)To boast of; to make a vain display of; to display with ostentation.
- Ví dụ về khoe khoang; một sự khoe khoangdanh từAn instance of vaunting; a boast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phần đầu tiên
- The first part.
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạivaunten
- từ tiếng Anglo-Normanvaunter
- từ tiếng Pháp cổvanter
danh từ
- mượn từ tiếng Phápavant“before, fore”
Họ từ (word family)
cùng gốc vauntVí dụ
- " ," , " , ? ; ; ."
- , .
- , , . , .