Dịch

vaunt

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/voːnt/US/vɑnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói một cách khoe khoangđộng từnội động từ (intransitive)To speak boastfully.
  2. Nói một cách khoe khoang vềđộng từngoại động từ (transitive)To speak boastfully about.
  3. Tự hào về; thể hiện một cách vô ích; phô trươngđộng từngoại động từ (transitive)To boast of; to make a vain display of; to display with ostentation.
  4. Ví dụ về khoe khoang; một sự khoe khoangdanh từAn instance of vaunting; a boast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vauntNguyên thể (infinitive)
  2. vauntsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vauntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vauntingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phần đầu tiên
  1. The first part.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivaunten
  2. từ tiếng Anglo-Normanvaunter
  3. từ tiếng Pháp cổvanter
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápavant“before, fore”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ," , " , ? ; ; ."
  • , .
  • , , . , .

AI