Dịch

brag

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/bɹaɡ/US/bɹeɪ̯ɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khoe khoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boast or boasting; bragging; ostentatious pretence or self-glorification.
  2. Niềm tự hào, điều đáng tự hàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The thing which is boasted of.
  3. Khoe khoang, khoác lácđộng từnội động từ (intransitive)To boast; to talk with excessive pride about what one has, is able to do, or has done; often as an attempt to popularize oneself.
  4. Xuất sắc, tuyệt hảotính từExcellent; first-rate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bragNguyên thể (infinitive)
  2. bragsSố nhiều (plural)
  3. braggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. braggingPhân từ I (present participle)
  5. braggerSo sánh hơn (comparative)
  6. more bragSo sánh hơn (comparative)
  7. braggestSo sánh nhất (superlative)
  8. most bragSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brag (to sb) (about/of sth)khoe (với ai) (về cái gì/việc gì)
  • brag that…khoe rằng…

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Bài brag
  1. không đếm được (uncountable)Short for three card brag.

Ví dụ

  • […] / "", "", "".Caesar […] đã không khoe khoang ở đây lời "đã đến", "đã thấy" và "đã chiến thắng".
  • Nature's .Vẻ đẹp là niềm tự hào của Tự nhiên.
  • , , Khoe khoang về chiến công, lòng dũng cảm hoặc tiền bạc của mình.

AI