Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khoe khoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boast or boasting; bragging; ostentatious pretence or self-glorification.
- Niềm tự hào, điều đáng tự hàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The thing which is boasted of.
- Khoe khoang, khoác lácđộng từnội động từ (intransitive)To boast; to talk with excessive pride about what one has, is able to do, or has done; often as an attempt to popularize oneself.
- Xuất sắc, tuyệt hảotính từExcellent; first-rate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brag (to sb) (about/of sth)khoe (với ai) (về cái gì/việc gì)
- brag that…khoe rằng…
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Bài brag
- không đếm được (uncountable)Short for three card brag.
Ví dụ
- […] / "", "", "".Caesar […] đã không khoe khoang ở đây lời "đã đến", "đã thấy" và "đã chiến thắng".
- Nature's .Vẻ đẹp là niềm tự hào của Tự nhiên.
- , , Khoe khoang về chiến công, lòng dũng cảm hoặc tiền bạc của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc brag- braggyDễ khoe khoangtính từ
- braggartNgười khoe khoang khoác lácdanh từ, tính từ
- braggetLoại rượu làm từ bia lên men và mật ong với gia vịdanh từ
- braggieBức ảnh được chia sẻ trên mạng xã hội với mục đích duy nhất là khiến bạn bè/người theo dõi của một người phải ghen tịdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibraggen“to make a loud noise; to speak boastfully”
- từ tiếng Bắc Âu cổbragr“best; foremost; poetry”