fanfarronear
B2động từ (verb)
/fanfaroneˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Khoe khoang, khoác lácđộng từto brag, boast
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể fanfarronearDanh động từ fanfarroneandoPhân từ fanfarroneado
| Presente | |
|---|---|
| yo | fanfarroneo |
| tú | fanfarroneas |
| él/ella/Ud. | fanfarronea |
| nosotros | fanfarroneamos |
| vosotros | fanfarroneáis |
| ellos/Uds. | fanfarronean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bố tôi hay khoe khoang việc ông chưa từng gặp tai nạn giao thông.
- Tom .Tom đang khoe khoang.
- .Họ từng khoác lác.