Dịch

吹

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: xuy
chuī

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thổito blow
  2. Thổi mạnh, thổi tungto blast
  3. Thổi phù, thở phù phùto puff
  4. Khoác lác, bốc phétto boast

Chữ và bộ thủ (character, radical)

吹
chuīxuy
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
blow; puff; brag, boast

Cụm từ (phrase)

吹散Thổi tan
吹灭Thổi tắt
吹牛Khoác lác
吹笛子Thổi sáo
吹风Hóng gió
吹风机Máy sấy tóc

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Thổi
  1. to play a wind instrument

Ví dụ

  • ?Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế?
  • ,。Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
  • 。Mái nhà của chúng tôi bị gió tốc.

AI