golpe
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈɡolpe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- cú, đánhdanh từA2A strong hit or strike on a person or object.
- tiếng gõdanh từA2The sound made when knocking on a door or other surface.
- nhịpdanh từB1The beat or rhythm in music.
- đảo chínhdanh từB2A sudden overthrow of a government, a coup d'état.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- golpeDạng gốc (base form)
- golpesSố nhiều (plural)
- golpecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- golpecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- golpetazoDạng chỉ lớn (augmentative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a golpes | Bằng đòn roi | |
| dar un golpe | Giáng một đòn | |
| de golpe | Đột ngột | |
| golpe de calor | Say nắng | |
| golpe de estado | Đảo chính | |
| golpe de suerte | May mắn bất ngờ | |
| golpe de la puerta | Tiếng gõ cửa | |
| dar golpeđộng từ | động từ | Nỗ lực; đóng góp |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Cơn
- Cơn, đợt, cústroke (heat, of luck, of genius, etc.)
Họ từ (word family)
cùng gốc golpeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Buổi khám ở khoa chấn thương chỉnh hình kết thúc bằng một vụ ẩu đả.
- .Cú đập trúng đầu đã khiến nạn nhân tử vong.
- , .Đột nhiên, cánh cửa đóng sầm lại.