Dịch

sorpresa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/soɾˈpɾesa/nguồn

Nghĩa chính

  1. sự bất ngờ, điều bất ngờ, sự ngạc nhiêndanh từA2something unexpected that causes surprise
  2. chiến thắng bất ngờ, thắng lợi bất ngờdanh từB1an unexpected victory in a competition

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sorpresaDạng gốc (base form)
  2. sorpresasSố nhiều (plural)
  3. sorpresitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar una sorpresaTạo bất ngờ
fiesta sorpresaBữa tiệc bất ngờ
llevarse una sorpresaBị bất ngờ
para sorpresa de alguienTrước sự bất ngờ của ai
tomar por sorpresaTấn công bất ngờ
ganar por sorpresaThắng bất ngờ
victoria por sorpresaChiến thắng bất ngờ
caja de sorpresadanh từjack-in-the-boxchưa dịch

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đôi khi nguồn cảm hứng ập đến với tôi một cách bất ngờ.
  • .Quân đội của chúng tôi đã bất ngờ đánh chiếm vương quốc.
  • , .Tôi ngạc nhiên khi thấy trong làng chẳng có bóng người nào.

AI