Dịch

blast

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Luồng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent gust of wind (in windy weather) or apparent wind (around a moving vehicle).
  2. Luồng khí, luồng phụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A forcible stream of gas or liquid from an orifice, for example from a bellows, the tuyeres of a blast furnace, a person's mouth, etc.
  3. Làm điếc tai, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To make an impression on, by making a loud blast or din.
  4. Chết tiệt, khốn thậtthán từUsed to show anger or disappointment: damn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blastNguyên thể (infinitive)
  2. blastsSố nhiều (plural)
  3. blastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blast (sth) (+ adv./prep.)làm nổ cái gì (+ adv./prep.)
  • blast (out)vang lên ầm ầmMusic suddenly blasted out from the speakers.Nhạc đột nhiên vang lên ầm ầm từ loa.
  • blast sth (out)phát cái gì ầm ầmThe radio blasted out rock music at full volume.Đài phát nhạc rock ầm ĩ hết cỡ.
  • blast sb/sth (for sth/for doing sth)chê trách gay gắt ai/cái gì về việc gì/việc làm gì
  • blast sb/sth (+ adv./prep.)đánh/bắn ai/cái gì (+ adv./prep.)
  • blast sthlàm hỏng cái gì

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 15
Hơi thuốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hơi thuốc, bập thuốcA hit of a recreational drug from a pipe.

Ví dụ

  • , .Lớp lông tơ mịn màng, ấm áp và dày dặn bên trong bảo vệ chúng trước những cơn gió buốt lạnh nhất.
  • '', .Luồng gió được tạo ra bởi những chiếc ống bễ do bốn 'thợ thổi' vận hành, trong đó ba người làm việc cùng lúc còn người thứ tư sẵn sàng thay thế một trong số họ.
  • , / city's .Hỡi các tay kèn, / Hãy đem tiếng ồn đồng thau chát chúa lấn át tai cả thành phố này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời chỉ trích gay gắt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblast
  2. từ tiếng Anh cổblǣst“blowing, blast”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blāstu
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổβλᾰστός“germ or sprout”
động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblasten
  2. từ tiếng Anh cổblǣstan“to blow, blast”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blēstijan

AI