Dịch

rebuke

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Riềngdanh từA harsh criticism.
  2. Khiển trách, quở tráchđộng từTo criticise harshly; to reprove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebukeNguyên thể (infinitive)
  2. rebukesSố nhiều (plural)
  3. rebukedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rebukingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rebuke sb (for sth/for doing sth)khiển trách ai (về việc gì/vì làm gì)

Nguồn gốc (etymology)

re-bush

  1. từ tiếng Anh trung đạirebuken
  2. từ tiếng Anglo-Normanrebuker“to beat back, repel”
  3. từ tiếng Pháp cổ*buker

Ví dụ

  • , , .Có sự nghiêm khắc của một người bảo trợ Tour cổ điển khi quở trách chàng trai trẻ người Pháp Pierre Rolland, người duy nhất lao ra khỏi peloton và nắm bắt cơ hội để tấn công đơn độc trước khi bị cuốn trở lại vào nhóm, nơi anh ta được đón nhận một cách lạnh lùng.
  • government’s , , .Khi Morrison cân nhắc những ưu và nhược điểm liên quan đến việc khiển trách Kelly vì đã phá hoại thông điệp về sức khỏe cộng đồng của chính phủ, thủ tướng phải đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan thực sự và điều đó dẫn đến nguy cơ khuếch đại.
  • .Anh ấy coi đó là một lời khiển trách ngầm.

AI