Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Cây bụidanh từA woody plant distinguished from a tree by its multiple stems and lower height, being usually less than six metres tall; a horticultural rather than strictly botanical category.
- Mọc rậm rạp, mọc sum sêđộng từnội động từ (intransitive)To branch thickly in the manner of a bush.
- Về phía vùng hẻo lánh, về phía rừng hoangtrạng từkhông so sánh (not comparable)Towards the direction of the outback.
- Nghiệp dư, thiếu chuyên nghiệp, hạng xoàngtính từNot skilled; not professional; not major league.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bushNguyên thể (infinitive)
- bushesSố nhiều (plural)
- bushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bushingPhân từ I (present participle)
- more bushSo sánh hơn (comparative)
- most bushSo sánh nhất (superlative)
- bushiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the bushestrong bụi rậmShe was hiding in the bushes at the side of the lane.Cô ấy đang trốn trong bụi rậm ở bên lề con đường.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beat around the bushNói gần nói xa chẳng qua nói thậtbush fireCháy rừng, cháy bụi rậmin the bushỞ vùng hoang dãrose bushBụi hoa hồngbush meatPhụ nữ trẻ nhút nhát hoặc ngây thơ bị coi là đối tượng tình dụcburning bushVật trong Kinh thánh được mô tả trong Xuất Ê-díp-tô Ký 3:1-22, được Đức Giê-hô-va dùng để giao tiếp với Môi-se
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 4
Vùng hoang dã
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theVùng hoang dã, vùng bụi rậmTracts of land covered in natural vegetation that are largely undeveloped and uncultivated, typically distinguished from absolute wilderness by implying a degree of marginal human engagement or proximity to settlement edges.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bushNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibush
- từ tiếng Anh cổ*busċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*busk
Cùng gốc (doublet)bosque
tính từ, danh từ
Tạo ngược từ bush league
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạibusse“box; wheel bushing”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*buhsā
Ví dụ
- .Các quý ông đã chạy trốn vào vùng rừng rậm và thoát khỏi cảnh bị bắt làm tù binh.
- () begd ther [] Seing (Davis) người đầy tớ là tù nhân đi cùng thuyền với tôi đã cầu xin tôi đừng lên bờ, hắn là một trong những kẻ hèn nhát nhất còn sống, tôi lại gọi họ khi đến bên đống lửa vì họ đã chạy vào bụi rậm khi thấy thuyền chèo về phía họ
- những cành cây để chống đỡ các dây đậu