Dịch

outback

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vùng hẻo lánh, vùng sâu vùng xadanh từkhông đếm được (uncountable)The most remote and desolate areas of Australia; the desert and areas too arid for growing crops.
  2. Hẻo lánh, xa xôitính từCharacteristic of the most remote and desolate areas of Australia; very remote from urban areas.
  3. Đến vùng hẻo lánhtrạng từkhông so sánh (not comparable)To or towards the most remote and desolate areas of Australia.
  4. Đi đến vùng hẻo lánhđộng từTo travel or stay in the outback

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outbackNguyên thể (infinitive)
  2. outbacksSố nhiều (plural)
  3. outbackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outbackingPhân từ I (present participle)
  5. more outbackSo sánh hơn (comparative)
  6. most outbackSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

australian outbackVùng hẻo lánh Úc
go outbackĐi đến vùng hẻo lánh
in the outbackỞ vùng hẻo lánh
outback townThị trấn hẻo lánh

Ví dụ

  • ′ , , .Đất đỏ trù phú của vùng hẻo lánh trông như máu vì chứa đầy sắt, còn vùng đất rộng lớn thì tĩnh lặng và cằn cỗi đến mức dường như không có sự sống.
  • […] .[…] Hiệp hội Công chức không đặc biệt hài lòng với quyết định của Chính phủ về tiền thuê nhà và cách họ sẽ thu tiền thuê từ các thành viên ở những vùng nông thôn xa xôi hơn.
  • .Điều này đã cho phép người Úc thực sự có thể đi ra những vùng hẻo lánh với sự thoải mái hợp lý để khám phá những điểm hấp dẫn của đất nước này.

AI