Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outbacker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sống ở vùng hẻo lánh
danh từ
One who lives in the outback.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
outbacker
Dạng gốc
(base form)
outbacker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Trevor
,
like
an
Aussie
outbacker
,
eats
snacks
and
a
pickup
meal
of
bread
,
cantaloupe
,
olives
,
mangoes
,
and
melon
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
outbacker
outbacker
y
Văn học tập trung vào cuộc sống hoặc những cuộc phiêu lưu ở vùng hẻo lánh; văn xuôi tương tự của bản ballad bụi rậm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
outback
+
-er
AI
1
Người sống ở vùng hẻo lánh
1
Người sống ở vùng hẻo lánh
1
Người sống ở vùng hẻo lánh