Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vật trong Kinh thánh được mô tả trong Xuất Ê-díp-tô Ký 3:1-22, được Đức Giê-hô-va dùng để giao tiếp với Môi-sedanh từA biblical object described in Exodus 3:1-22, used by Yahweh to communicate with Moses.
- Cây trục chính có cánh hoặc cây bạch dương có cánh (Euonymus alatus), với tán lá mùa thu màu đỏ tươi sống động, có nguồn gốc từ Đông Á, phổ biến như một vật trang trí và xâm lấn ở Bắc Mỹdanh từA winged spindle or winged euonymus (Euonymus alatus), with vivid magenta Fall foliage, native to eastern Asia common as an ornamental and invasive in North America.
- Bụi cây cháy phía tây (Euonymus mystidentalis), có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹdanh từA western burning bush (Euonymus occidentalis), native to western North America
- Bụi cây cháy phía đông (Euonymus atropurpureus), một loại cây bụi cảnh có nguồn gốc từ miền Trung Tây Hoa Kỳ có quả mọng màu đỏdanh từAn eastern burning bush (Euonymus atropurpureus), an ornamental shrub native to the midwestern US that bears a red berry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burning bushDạng gốc (base form)
- burning bushesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cây dittany trắng (Dictamnus albus)
- Cây dittany trắng (Dictamnus albus), một loại thảo dược lâu năm tỏa ra nhiều tinh dầu đến mức đôi khi nó có thể được thắp sáng và cháy trong thời gian ngắn mà không gây hại cho câyA white dittany (Dictamnus albus), a perennial herb which gives off so much essential oil that it can sometimes be lit and will burn briefly without harming the plant.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .