Dịch

nest

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Tổ chimdanh từA structure built by a bird as a place to incubate eggs and rear young.
  2. Tổ, ổdanh từA place used by a monotreme, fish, amphibian or insect, for depositing eggs and hatching young.
  3. Tổ ấm, chốn ấm cúngdanh từA snug, comfortable, or cosy residence or job situation.
  4. Làm tổ, làm ổđộng từnội động từ (intransitive)To build or settle into a nest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nestNguyên thể (infinitive)
  2. nestsSố nhiều (plural)
  3. nestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nest sthlồng cái gì vào nhau

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Nơi ẩn náu
  1. Nơi ẩn náu, chốn quen thuộcA retreat, or place of habitual resort.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinest
  2. từ tiếng Anh cổnest
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nest
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinesten
  2. từ tiếng Anh cổnistan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nistijan“to nest, build a nest”

Ví dụ

  • !Hộp đêm đó là tụ điểm của những kẻ kỳ quặc!
  • !Chúng tôi rất thích ngôi nhà mới và đã dọn vào ở ấm cúng chỉ sau hai ngày!
  • .Tôi đã mua cho mẹ một bộ âu trộn bột lồng vào nhau.

AI