beav
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lông mu gần âm hộ hoặc chính âm hộdanh từThe pubic hair near a vulva or a vulva itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beavDạng gốc (base form)
- beavsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beaver damdanh từ | danh từ | Đập hải ly |
| beaver fur | Lông hải ly | |
| beaver hat | Mũ lông hải ly |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ beaver
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beav- beaverCon hải lydanh từ, động từB1
- beavageHình tam giác được tạo bởi viền váy ngắn và chân người phụ nữ khi ngồi; đặc điểm hình thể giữa hai chân của người phụ nữ, đặc biệt là được bộc lộ qua chiếc váy ngắndanh từ
- beaveryCủa hoặc liên quan đến hải lytính từ, danh từ
- beaveredĐược che phủ hoặc đội một chiếc mũ hải ly hoặc mũtính từ