Nghĩa chính
- Đập hải lydanh từThe lodge of a beaver, in the form of a river dam with an underwater entrance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beaver damDạng gốc (base form)
- beaver damsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| South Beaver Damdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Calamus, Quận Dodge, Wisconsin, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- .
- .
- .