Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Con hải lydanh từđếm được (countable)A semiaquatic rodent of the genus Castor, having a wide, flat tail and webbed feet, native to the Northern Hemisphere.
- Da lông hải ly, lông hải lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fur of the beaver.
- Mũ lông hải lydanh từđếm được (countable)A hat, of various shapes, made from a felted beaver fur (or later of silk), fashionable in Europe between 1550 and 1850.
- Làm thành nỉđộng từTo form a felt-like texture, similar to the way beaver fur is used for felt-making.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Bộ da hải ly
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beaver pelts as an article of exchange or as a standard of value.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc beaverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibever
- từ tiếng Anh cổbefer
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bebru
Ví dụ
- một chiếc beaver rộng rủ xuống mắt anh ấy.
- , .Nếu không có những chú ý này, woad sẽ không beaver tốt.
- . . 1964 —, , .Khi A. G. Dickens công bố English Reformation năm 1964, việc beavering lưu trữ của một thế hệ sinh viên sau đại học đã được phê duyệt.