Dịch

beaver

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbiːvə/US/ˈbivɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Con hải lydanh từđếm được (countable)A semiaquatic rodent of the genus Castor, having a wide, flat tail and webbed feet, native to the Northern Hemisphere.
  2. Da lông hải ly, lông hải lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fur of the beaver.
  3. Mũ lông hải lydanh từđếm được (countable)A hat, of various shapes, made from a felted beaver fur (or later of silk), fashionable in Europe between 1550 and 1850.
  4. Làm thành nỉđộng từTo form a felt-like texture, similar to the way beaver fur is used for felt-making.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beaverNguyên thể (infinitive)
  2. beaversSố nhiều (plural)
  3. beaveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beaveringPhân từ I (present participle)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Bộ da hải ly
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beaver pelts as an article of exchange or as a standard of value.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mũ lông hải ly
Bộ râu
Vùng kín phụ nữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibever
  2. từ tiếng Anh cổbefer
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bebru

Ví dụ

  • một chiếc beaver rộng rủ xuống mắt anh ấy.
  • , .Nếu không có những chú ý này, woad sẽ không beaver tốt.
  • . . 1964 —, , .Khi A. G. Dickens công bố English Reformation năm 1964, việc beavering lưu trữ của một thế hệ sinh viên sau đại học đã được phê duyệt.

AI