Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có râutính từBearded.
- Nam tínhtính từManly, masculine.
- Người có râu; được sử dụng để xác định các thành viên của một nhóm hoặc lớp có thể được xác định bằng cách để râudanh từA bearded person; used to identify members of a group or class who can be identified by the wearing of beards.
- Con quay cuồng có râudanh từA bearded reedling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beardyDạng gốc (base form)
- beardiesSố nhiều (plural)
- beardierSo sánh hơn (comparative)
- more beardySo sánh hơn (comparative)
- beardiestSo sánh nhất (superlative)
- most beardySo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Con rồng có râu
- A bearded dragon.
Ví dụ
- , deep-red .
- barytone's , , .
- ‘.’