Dịch

beardy

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbɪədi/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có râutính từBearded.
  2. Nam tínhtính từManly, masculine.
  3. Người có râu; được sử dụng để xác định các thành viên của một nhóm hoặc lớp có thể được xác định bằng cách để râudanh từA bearded person; used to identify members of a group or class who can be identified by the wearing of beards.
  4. Con quay cuồng có râudanh từA bearded reedling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beardyDạng gốc (base form)
  2. beardiesSố nhiều (plural)
  3. beardierSo sánh hơn (comparative)
  4. more beardySo sánh hơn (comparative)
  5. beardiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most beardySo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Con rồng có râu
  1. A bearded dragon.

Ví dụ

  • , deep-red .
  • barytone's , , .
  • ‘.’

Họ từ (word family)

cùng gốc beardy

Nguồn gốc (etymology)

AI