Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Râudanh từFacial hair on the chin, cheeks, jaw and neck.
- Túm lông gốc mỏdanh từThe cluster of small feathers at the base of the beak in some birds.
- Râu cá, phiến sừng hàmdanh từThe appendages to the jaw in some cetaceans, and to the mouth or jaws of some fishes.
- Công khai đối đầu, thách thứcđộng từngoại động từ (transitive)To boldly and bravely oppose or confront, often to the chagrin of the one being bearded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bushy beard | Bộ râu rậm rạp | |
| full beard | Bộ râu quai nón đầy đặn | |
| grow a beard | Nuôi râu | |
| shave a beard | Cạo râu | |
| trim a beard | Tỉa râu | |
| sea bearddanh từ | danh từ | Loài bryozoan thuộc địa của loài Amathia verticillata |
| beard oildanh từ | danh từ | Sản phẩm mỹ phẩm dùng để dưỡng ẩm cho râu và vùng da bên dưới |
| beard cutdanh từ | danh từ | Việc cắt tỉa râu, đặc biệt là do thợ cắt tóc thực hiện |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 5
Tơ chân
- Tơ chân, sợi bámThe byssus of certain shellfish.
Họ từ (word family)
cùng gốc beardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiberd
- từ tiếng Anh cổbeard
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bard
Cùng gốc (doublet)barb
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , , , .Đúng lúc này con gà trống bắt đầu biểu diễn; nó chìa túm lông gốc mỏ ra, sà hai cánh xuống dọc theo chân, rồi bước vài bước trên cành cây đầy vẻ trang trọng với những cử động uốn lượn nơi cổ, đồng thời dựng đứng đuôi xòe rộng như một chiếc bánh xe lớn.
- ?Chẳng lẽ ta lại bị một tên tu sĩ xấc xược đến tận lâu đài thách thức hay sao?
- . , .Mọi chuyện trở nên kỳ quặc sau khi tôi cưới Jiro. Cứ như thể ai cũng biết tôi là người đồng tính nữ đang làm bình phong cho bạn thân đồng tính nam để một ngày nào đó chúng tôi có thể giàu có, nhưng họ lại không muốn bị nhắc đến chuyện đó.