Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tóc giả của phụ nữ. Được mặc khi xuất hiện khỏa thân trên sân khấu và bởi phụ nữ, ban đầu là sau khi cạo lông mu để loại bỏ chấy rận hoặc vì những lý do khác, giờ đây thường được coi là một món đồ thời trangdanh từA woman's pubic wig. Worn for nude stage appearances and by women, originally after shaving their pubic hair to eliminate lice or for other reasons, now often as a fashion item.
- Cây lau nhà để làm sạch pháodanh từA mop for cleaning cannon.
- Đối tác nam có râu, bạn đồng hành của một người đồng tính nữ để giả vờ thẳng thắndanh từThe male counterpart of a beard, a companion to a lesbian to feign her straightness.
- Người Mỹdanh từAn American.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merkinDạng gốc (base form)
- merkinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Người Mỹ
- American.
Họ từ (word family)
cùng gốc merkinNguồn gốc (etymology)
Malde-kin
Ví dụ
- ( ?). , "" ? "" UK-ish.
- []robably ?