whiskers
A2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Râudanh từFaded creases around the crotch of blue jeans. Can be added artificially or created by daily wear over the lifetime of a garment.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cat's whiskersdanh từ | danh từ | Một cái gì đó được coi là nổi bật |
| side whiskersdanh từ | danh từ | Tóc mai |
| Uncle Whiskersdanh từ riêng | danh từ riêng | Chính phủ liên bang |
| mutton-chop whiskersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với muttonchops |
| box and whiskers plotdanh từ | danh từ | Bản tóm tắt bằng đồ họa của một mẫu dữ liệu số thông qua năm số liệu thống kê - trung vị, tứ phân vị trên, tứ phân vị dưới, giá trị cực trị trên và cực trị dưới - bằng cách mô tả dưới dạng một hộp có các cạnh của nó ở điểm tứ phân vị và một đường bên trong ở trung vị và với các đường nhô ra khỏi hộp cho đến tận các giá trị cực trị |
Ví dụ
- .Mèo cảm nhận rung động bằng râu.
- .Râu chuột thật ghê.
- ' .Râu mèo rất nhạy cảm.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha