Dịch

whiskers

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Râudanh từFaded creases around the crotch of blue jeans. Can be added artificially or created by daily wear over the lifetime of a garment.

Cụm từ (phrase)

cat's whiskersdanh từMột cái gì đó được coi là nổi bật
side whiskersdanh từTóc mai
Uncle Whiskersdanh từ riêngChính phủ liên bang
mutton-chop whiskersdanh từĐồng nghĩa với muttonchops
box and whiskers plotdanh từBản tóm tắt bằng đồ họa của một mẫu dữ liệu số thông qua năm số liệu thống kê - trung vị, tứ phân vị trên, tứ phân vị dưới, giá trị cực trị trên và cực trị dưới - bằng cách mô tả dưới dạng một hộp có các cạnh của nó ở điểm tứ phân vị và một đường bên trong ở trung vị và với các đường nhô ra khỏi hộp cho đến tận các giá trị cực trị

Ví dụ

  • .Mèo cảm nhận rung động bằng râu.
  • .Râu chuột thật ghê.
  • ' .Râu mèo rất nhạy cảm.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI