mustache là dạng viết chuẩn Mỹ của moustache
Nghĩa chính
- Ria mép, riadanh từA growth of facial hair between the nose and the upper lip.
- Dấu ngoặc nhọndanh từA curly bracket, { or }.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moustacheDạng gốc (base form)
- moustachesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow a moustache | Để mọc ria mép | |
| moustache wax | Sáp vuốt ria | |
| shave a moustache | Cạo râu mép | |
| thick moustache | Ria mép dày | |
| twirl a moustache | Vuốt ria mép | |
| moustache cupdanh từ | danh từ | Là loại đồ uống chuyên dụng được thiết kế có gờ hình bán nguyệt, có nắp đậy một phần phía trên, giúp ria mép của người uống không bị ướt hoặc ố màu |
| milk moustachedanh từ | danh từ | Cặn trắng ở môi trên sau khi uống một ngụm sữa, sữa lắc, cà phê sủi bọt, v.v |
| pencil moustachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép rất mỏng được cắt tỉa ngắn |
Ví dụ
- “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .“Một con thuyền nhỏ chắc nịch,” là lời nhận xét bất biến của Austin về người đàn bà đứng tuổi;[…]. ¶ Gần bà có người chồng đi lang thang, vẻ mặt phương Đông ôn hòa, luôn luôn nhã nhặn, và thỉnh thoảng liếc ngang, như thường lệ, với niềm hy vọng luôn được làm mới rằng ông có thể bắt gặp một thoáng bộ ria mép cứng, hếch của mình.
- .Anh ấy có ria mép.
- .Cạo ria mép của bạn đi.
Họ từ (word family)
cùng gốc moustacheNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimoustache
- từ tiếng Ýmostaccio
- từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạimustācium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha