Dịch

whisker

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Râu quai nón, râu mépdanh từThat part of the beard which grows upon the sides of the face, usually of the male, or upon the chin, or upon both.
  2. Sợi râudanh từA hair of the beard.
  3. Lông xúc giác, râu, riadanh từOne of the long, projecting hairs growing at the sides of the mouth of a cat, or other animal.
  4. Khoảng cách rất nhỏdanh từThe (very small) distance between two things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whiskerDạng gốc (base form)
  2. whiskersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gnat's whiskerdanh từĐồng nghĩa với gnat's
tin whiskerdanh từMột trong những phần nhô ra mỏng, giống như râu nhô ra khỏi bề mặt thiếc (đặc biệt được tìm thấy trên thiếc mạ điện), có tính chất kết tinh và dẫn điện
by a whiskercụm giới từBằng một khoảng cách rất nhỏ
whisker poledanh từThanh giằng có thể tháo rời kéo dài từ cột buồm đến chốt cần lái dùng để điều khiển vị trí và hình dạng của cánh buồm khi vươn rộng hoặc chạy
cat's whiskerdanh từDây chạm vào tinh thể trong đài tinh thể
whisker biscuitdanh từÂm đạo
within a whisker ofcụm giới từĐồng nghĩa với within an ace of
cat's whisker receiverdanh từĐồng nghĩa với crystal set

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Dây chằng mũi tàu
  1. Spreaders from the bows to spread the bowsprit shrouds.

Nguồn gốc (etymology)

whisk-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwisker

Ví dụ

  • , , 25- .Được khích lệ bởi phần thưởng, Wolves tiếp tục dâng cao và Jamie O'Hara suýt chút nữa đã nhân đôi cách biệt, tung cú sút 25 yard trúng xà ngang.
  • .Con bò suýt bị con muỗi đâm trúng.
  • .Nó suýt rơi trúng chân bạn.

AI