whisker
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Râu quai nón, râu mépdanh từThat part of the beard which grows upon the sides of the face, usually of the male, or upon the chin, or upon both.
- Sợi râudanh từA hair of the beard.
- Lông xúc giác, râu, riadanh từOne of the long, projecting hairs growing at the sides of the mouth of a cat, or other animal.
- Khoảng cách rất nhỏdanh từThe (very small) distance between two things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whiskerDạng gốc (base form)
- whiskersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gnat's whiskerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gnat's |
| tin whiskerdanh từ | danh từ | Một trong những phần nhô ra mỏng, giống như râu nhô ra khỏi bề mặt thiếc (đặc biệt được tìm thấy trên thiếc mạ điện), có tính chất kết tinh và dẫn điện |
| by a whiskercụm giới từ | cụm giới từ | Bằng một khoảng cách rất nhỏ |
| whisker poledanh từ | danh từ | Thanh giằng có thể tháo rời kéo dài từ cột buồm đến chốt cần lái dùng để điều khiển vị trí và hình dạng của cánh buồm khi vươn rộng hoặc chạy |
| cat's whiskerdanh từ | danh từ | Dây chạm vào tinh thể trong đài tinh thể |
| whisker biscuitdanh từ | danh từ | Âm đạo |
| within a whisker ofcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với within an ace of |
| cat's whisker receiverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crystal set |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dây chằng mũi tàu
- Spreaders from the bows to spread the bowsprit shrouds.
Họ từ (word family)
cùng gốc whiskerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , 25- .Được khích lệ bởi phần thưởng, Wolves tiếp tục dâng cao và Jamie O'Hara suýt chút nữa đã nhân đôi cách biệt, tung cú sút 25 yard trúng xà ngang.
- .Con bò suýt bị con muỗi đâm trúng.
- .Nó suýt rơi trúng chân bạn.