Dịch

whisk

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cái quét nhanh, cú phấtdanh từA quick, light sweeping motion.
  2. Cây đánh trứng, phới lồngdanh từA kitchen utensil, now usually made from stiff wire loops fixed to a handle (and formerly of twigs), used for whipping (or a mechanical device with the same function).
  3. Bó cành cây, chổi nhỏdanh từA bunch of twigs or hair etc, used as a brush.
  4. Quét nhanh, phất nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To move something with quick light sweeping motions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whiskNguyên thể (infinitive)
  2. whisksSố nhiều (plural)
  3. whiskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whiskingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • whisk sthđánh đều cái gì
  • whisk sb/sth + adv./prep.đưa ai/cái gì đi đâu đó thật nhanh + adv./prep.

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Chổi ngắn
  1. Chổi ngắn, chổi quétA small handheld broom with a small (or no) handle.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhisk
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvisk
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wiskaz

Ví dụ

  • , .Với một cái quét nhanh, cô ấy quét con mèo ra khỏi phòng đựng thức ăn bằng chổi của mình.
  • .Anh ấy dùng cái đánh trứng để làm món bánh souffle nhẹ và xốp.
  • , .Peter nhúng cây cọ vào bọt và bôi lên mặt để có thể bắt đầu cạo râu.

AI