whisk
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cái quét nhanh, cú phấtdanh từA quick, light sweeping motion.
- Cây đánh trứng, phới lồngdanh từA kitchen utensil, now usually made from stiff wire loops fixed to a handle (and formerly of twigs), used for whipping (or a mechanical device with the same function).
- Bó cành cây, chổi nhỏdanh từA bunch of twigs or hair etc, used as a brush.
- Quét nhanh, phất nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To move something with quick light sweeping motions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whisk sthđánh đều cái gì
- whisk sb/sth + adv./prep.đưa ai/cái gì đi đâu đó thật nhanh + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
- whiskawayLoại bỏ cái gì đó hoặc ai đó một cách đột ngột và nhanh chóng
- whiskoffNhanh chóng loại bỏ
- whiskalongLôi nhanh đi
Cụm từ khác (phrase)egg whiskMáy đánh trứng (dụng cụ nhà bếp làm từ nhiều vòng dây) dùng để đánh trứngtea whiskDụng cụ nhà bếp có hình dạng và được sử dụng giống như bàn chải cạo râu nhưng thường được làm bằng tre chứ không phải lông lửng và được xử lý trên matcha để hòa tan và tạo bọtchampagne whiskDụng cụ nhỏ giống như cái đánh trứng, thường được làm bằng bạc, được thiết kế đặc biệt để khuấy bọt sâm panhwhisk fernCác loài thực vật có mạch đơn giản thuộc họ Psilotaceae, có thân phân đôi không có lá và tạo ra bào tửmatcha whiskĐồng nghĩa với tea whisktim-whiskeyĐồng nghĩa với whiskey: một loại xe ngựa nhẹ được kéo bởi một con ngựa
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Chổi ngắn
- Chổi ngắn, chổi quétA small handheld broom with a small (or no) handle.
Họ từ (word family)
cùng gốc whiskNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhisk
- từ tiếng Bắc Âu cổvisk
- từ tiếng German nguyên thủy*wiskaz
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Với một cái quét nhanh, cô ấy quét con mèo ra khỏi phòng đựng thức ăn bằng chổi của mình.
- .Anh ấy dùng cái đánh trứng để làm món bánh souffle nhẹ và xốp.
- , .Peter nhúng cây cọ vào bọt và bôi lên mặt để có thể bắt đầu cạo râu.