Nghĩa chính
- Một loại rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative form of whiskey, an alcoholic liquor distilled from fermented grain, usually aged in oak barrels, (particularly) Scotch; a drink of this liquor.
- Dạng khác của whiskeydanh từAlternative form of whiskey (“a light gig or carriage”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whiskyDạng gốc (base form)
- whiskiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whisky jackdanh từ | danh từ | Giẻ cùi xám, Perisoreus canadensis |
| whisky johndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với whisky jack |
| malt whiskydanh từ | danh từ | Rượu whisky mạch nha |
| whisky-johndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với whisky jack |
| grain whiskydanh từ | danh từ | Rượu whisky làm từ lúa mạch chưa mạch nha trộn với ngô hoặc lúa mạch đen |
| whisky butterdanh từ | danh từ | Món ăn làm từ rượu whisky, bơ và đường |
| Scotch whiskydanh từ | danh từ | Rượu whisky Scotland |
| single malt whiskydanh từ | danh từ | Rượu whisky chỉ được làm từ lúa mạch mạch nha của một nhà máy chưng cất duy nhất, không pha trộn với các loại rượu whisky khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whiskeyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , " ", .Sau đó, tuyến đường đi theo lộ trình ban đầu ra đến bến cảng, vượt qua điểm này là một đoạn kéo dài một phần ba dặm dẫn tới các cánh đồng muối và một quán trọ mới xây tên là "Stafford Arms", nơi Phu nhân Stafford đã cố gắng nhưng bất thành trong việc khuyên người dân địa phương uống bia thay vì loại rượu whisky mạnh.
- "?" " .""Uống whisky nhé?" "Thôi, tôi đủ rồi."
- .Sami là người thích uống whisky.