Nghĩa chính
- Huých-kidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor distilled from the fermented mash of grain (as rye, corn, or barley).
- Ly rượu whisky, cốc rượu whiskydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drink of whiskey.
- Xe ngựa một ngựa kéodanh từA light gig or carriage drawn by one horse.
- Dạng viết hoa thường khác của Whiskeydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Whiskey from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- whiskeyDạng gốc (base form)
- whiskeysSố nhiều (plural)
- whiskies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle of whiskey | Chai rượu whisky | |
| drink whiskey | Uống rượu whisky | |
| glass of whiskey | Ly rượu whisky | |
| irish whiskeydanh từ | danh từ | Rượu whisky Ireland |
| scotch whiskey | Rượu whisky Scotland | |
| whiskey sourdanh từ | danh từ | Loại cocktail có chứa rượu whisky Bourbon, nước cốt chanh và đường |
| corn whiskeydanh từ | danh từ | Loại rượu whisky được chưng cất từ hỗn hợp nghiền có ít nhất 80% ngô (ngô) |
| tim-whiskeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với whiskey: một loại xe ngựa nhẹ được kéo bởi một con ngựa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whiskeyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- beesoms , , pair’d , ;Hỡi những quý bà Lapland cưỡi cán chổi, hay từng đôi trên cỗ xe phù thủy, lướt ngang ánh trăng;
- , .Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
- .Hãy uống rượu whisky nào.