Dịch

whiskey

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Huých-kidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor distilled from the fermented mash of grain (as rye, corn, or barley).
  2. Ly rượu whisky, cốc rượu whiskydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drink of whiskey.
  3. Xe ngựa một ngựa kéodanh từA light gig or carriage drawn by one horse.
  4. Dạng viết hoa thường khác của Whiskeydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Whiskey from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. whiskeyDạng gốc (base form)
  2. whiskeysSố nhiều (plural)
  3. whiskies (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bottle of whiskeyChai rượu whisky
drink whiskeyUống rượu whisky
glass of whiskeyLy rượu whisky
irish whiskeydanh từRượu whisky Ireland
scotch whiskeyRượu whisky Scotland
whiskey sourdanh từLoại cocktail có chứa rượu whisky Bourbon, nước cốt chanh và đường
corn whiskeydanh từLoại rượu whisky được chưng cất từ hỗn hợp nghiền có ít nhất 80% ngô (ngô)
tim-whiskeydanh từĐồng nghĩa với whiskey: một loại xe ngựa nhẹ được kéo bởi một con ngựa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelanduisce beatha
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaqua vītae“water of life”
danh từ

whiskey

Ví dụ

  • beesoms , , pair’d , ;Hỡi những quý bà Lapland cưỡi cán chổi, hay từng đôi trên cỗ xe phù thủy, lướt ngang ánh trăng;
  • , .Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
  • .Hãy uống rượu whisky nào.

AI