Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lông thô, tóc cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse or bristly hair, whisker; (in the plural) knotty hairs that will not felt.
- Cuộc thi đuadanh từA contest in work, etc.
- Xù xì, thô ráptính từShaggy; rough.
- Tranh đua, cạnh tranhđộng từnội động từ (intransitive)To strive or contend in any way; strive for victory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kempDạng gốc (base form)
- kempsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kemp Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Brighton, East Sussex, Anh (OS TQ3203) |
| Kemp's loggerheaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kemp's ridley sea turtle |
| Kemp's ridley sea turtledanh từ | danh từ | Lepidochelys kempii, một loài rùa biển |
| kempery-mandanh từ | danh từ | Hiệp sĩ lang thang hoặc nhà vô địch thời trung cổ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lông thô
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough hair, wool, or fur.
Họ từ (word family)
cùng gốc kempNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikempe“coarse hairs”
- từ tiếng Anh cổcenep“moustache; bit (of a bridle, bristling with points)”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kanip
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikempen
- từ tiếng Anh cổ*cempan“to do battle, fight”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kampijan“to campaign, do battle”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikempe
- từ tiếng Anh cổcempa“warrior, fighter, champion”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kampijō“fighter”
Cùng gốc (doublet)champion