Dịch

kemp

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lông thô, tóc cứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse or bristly hair, whisker; (in the plural) knotty hairs that will not felt.
  2. Cuộc thi đuadanh từA contest in work, etc.
  3. Xù xì, thô ráptính từShaggy; rough.
  4. Tranh đua, cạnh tranhđộng từnội động từ (intransitive)To strive or contend in any way; strive for victory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kempDạng gốc (base form)
  2. kempsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kemp Towndanh từ riêngVùng ngoại ô của Brighton, East Sussex, Anh (OS TQ3203)
Kemp's loggerheaddanh từĐồng nghĩa với Kemp's ridley sea turtle
Kemp's ridley sea turtledanh từLepidochelys kempii, một loài rùa biển
kempery-mandanh từHiệp sĩ lang thang hoặc nhà vô địch thời trung cổ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lông thô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rough hair, wool, or fur.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikempe“coarse hairs”
  2. từ tiếng Anh cổcenep“moustache; bit (of a bridle, bristling with points)”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kanip
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikempen
  2. từ tiếng Anh cổ*cempan“to do battle, fight”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kampijan“to campaign, do battle”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikempe
  2. từ tiếng Anh cổcempa“warrior, fighter, champion”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kampijō“fighter”

Cùng gốc (doublet)champion

AI