kemper
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người phấn đấu giành ưu thếdanh từOne who kemps, or strives, for superiority; a champion or knight-errant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kemperDạng gốc (base form)
- kempersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kemper Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: De Kalb |
| kempery-mandanh từ | danh từ | Hiệp sĩ lang thang hoặc nhà vô địch thời trung cổ |