Dịch

sideboard

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tủ đựng đồ ăn, tủ buffetdanh từA piece of dining room furniture having drawers and shelves for linen and tableware; originally for serving food.
  2. Tấm chắn bên, ván bêndanh từA board or similar barrier that forms part of the side of something.
  3. Bộ bài phụdanh từA set of cards that are separate from a player's primary deck, used to customize a match strategy against an opponent by enabling a player to change the composition of the playing deck.
  4. Thêm vào bộ bài phụđộng từTo include (a card) in one's sideboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sideboardNguyên thể (infinitive)
  2. sideboardsSố nhiều (plural)
  3. sideboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sideboardingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quy định hạn chế đánh bắt
  1. A restriction on using the right to catch a certain number of fish that was granted in relation to a different fishery.

Ví dụ

  • , .Anh ấy lấy một cốc nước từ tủ đựng đồ ăn, uống một nửa và bắt đầu đi lại bồn chồn trong phòng khi nói chuyện.
  • , .Fleming nhìn chiếc xe tải có gắn ván bên khuất dần xuống sườn đồi thoai thoải, những người xếp hàng trên đống cỏ khô bám chặt vào các tấm chắn bên, lắc lư và nảy lên hướng về phía chuồng trại.
  • , , , .Các lá bài chỉ có thể được trao đổi giữa bộ bài chính và bộ bài phụ theo tỷ lệ một đối một giữa các trận đấu hoặc trận chiến, và bất kỳ số lượng lá bài nào, lên đến mười lăm, có thể được trao đổi cùng một lúc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI